📝 Tuyển sinh Đại học VLVH, Đại học Liên thông VLVH năm 2026
Căn cứ Quyết định số 139/QĐ-ĐHNA ngày 23 tháng 02 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Nghệ An về việc ban hành Quy định tuyển sinh trình độ đại học, cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non tại trường Đại học Nghệ An;
Căn cứ Quyết định số 140/QĐ-ĐHNA ngày 23 tháng 02 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Nghệ An về việc ban hành Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non năm 2026 của Trường Đại học Nghệ An;
Trường Đại học Nghệ An thông báo tuyển sinh hệ Đại học liên thông VLVH năm 2026 như sau:
📝 1. Đối tượng tuyển sinh
- Người đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên).
- Thí sinh có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp (hoặc trung cấp nghề) thuộc hệ thống giáo dục nghề nghiệp, bằng tốt nghiệp trình độ cao đẳng (hoặc cao đẳng nghề) hoặc bằng đại học do các cơ sở đào tạo trong nước cấp.
- Thí sinh có bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp hoặc bằng tốt nghiệp trình độ cao đẳng, đại học do các cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.
- Không vi phạm pháp luật hoặc không trong thời gian thi hành án hoặc không vi phạm Luật nghĩa vụ quân sự.
📝 2. Chỉ tiêu tuyển sinh
| TT | Mã xét tuyển | Tên ngành | Phương thức | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340301 | Kế toán | A00, A01, C03, D01 | 120 |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A00, A01, C03, D01 | 35 |
| 3 | 7850103 | Quản lý đất đai | C03, B00, B04, B08, D01 | 10 |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, C03, D01 | 50 |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00, A01, C03, D01 | 15 |
| 6 | 7640101 | Thú y | C03, B00, B04, B08, D01 | 50 |
| Tổng | 280 | |||
3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
📝 3.1. Phương thức xét kết quả học tập cấp THPT (PTXT: 200)
Xét tuyển theo kết quả học tập năm lớp 10, 11, 12. Thí sinh có điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình chung kết quả học tập năm lớp 10, 11, 12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên khu vực, điểm đối tượng ưu tiên (nếu có).
Điểm XT = (M1 + M2 + M3) + ƯT
📝 3.2. Phương thức khác (PTXT: 500)
Xét tuyển dựa vào kết quả xếp loại tốt nghiệp bậc trung cấp, cao đẳng, đại học.
| TT | Xếp loại tốt nghiệp | Điểm quy đổi |
|---|---|---|
| 1 | Xuất sắc | 10,0 |
| 2 | Giỏi | 9,0 |
| 3 | Khá | 8,0 |
| 4 | Trung bình khá | 7,0 |
| 5 | Trung bình | 6,0 |
📝 4. Hồ sơ đăng ký tuyển sinh
4.1. Đối với thí sinh mới tốt nghiệp THPT:
- Phiếu ĐK dự tuyển: 01 bản
- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT: 02 bản
- Bản sao công chứng học bạ THPT: 02 bản
- Bản sao Căn cước công dân: 02 bản
- Ảnh (3x4): 04 ảnh
4.2. Đối với thí sinh tốt nghiệp hệ Trung cấp, Cao đẳng, Đại học:
- Phiếu ĐK dự tuyển: 01 bản
- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Trung cấp/Cao đẳng/Đại học: 02 bản
- Bản sao công chứng bảng điểm Trung cấp/Cao đẳng/Đại học: 03 bản
- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp hệ Trung cấp): 01 bản
- Các Chứng chỉ: GDTC, GDQP, LLCT, Tin học, Tiếng anh (có chứng thực) nếu có: 01 bản
- Bản sao Căn cước công dân: 02 bản
- Bản sao công chứng giấy khai sinh: 01 bản
- Ảnh (3x4): 04 ảnh
📁 5. Lệ phí & Hình thức nhận hồ sơ
💰 Lệ phí xét tuyển: 200.000đ/hồ sơ
📬 Nhận hồ sơ trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh về:
Trung tâm Hợp tác và Phát triển Đào tạo, Trường Đại học Nghệ An.
📍 Địa chỉ: Số 51, đường Lý Tự Trọng, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An
📞 Điện thoại: 0238.3522156 - 0918658876 / 0912829445
🌐 Website: https://nau.edu.vn
KT. HIỆU TRƯỞNG
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
TS. Trương Quang Ngân
PHÓ CHỦ TỊCH HĐTS